Womb | Nghĩa của từ womb trong tiếng Anh

/ˈwuːm/

  • Danh Từ
  • (giải phẫu) dạ con, tử cung
  • (nghĩa bóng) ruột, trung tâm, lòng
    1. in the earth's womb: trong lòng quả đất
    2. in the womb of times: trong tương lai
    3. in the womb of night: trong đêm tối dày đặc
  • from the womb to the tomb
    1. từ khi lọt lòng đến lúc chết
  • fruit of the womb
    1. (xem) fruit

Những từ liên quan với WOMB

interior, gut, cavity, stuffing, heart, pattern, belly, breast, innards, cast, soul, source, form
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất