Danh Từ của CHALLENGING trong từ điển Anh Việt

challenge (Danh Từ)

/ˈtʃælənʤ/

  • (quân sự) tiếng hô "đứng lại" (của lính đứng gác)
  • sự thách thức
    1. to issue (send) a challenge: thách, thách thức
    2. to take up (accept) a challenge: nhận lời thách thức
  • (pháp lý) sự không thừa nhận
  • hiệu lệnh (cho tàu thuỷ, máy bay) bắt trưng bày dấu hiệu