Danh Từ của CONTINUE trong từ điển Anh Việt

continuity (Danh Từ)

/ˌkɑːntəˈnuːwəti/

  • sự liên tục, sự liên tiếp; tính liên tục
    1. the principle of continuity: nguyên tắc liên tục
  • kịch bản điện ảnh