Động từ của CRAZY trong từ điển Anh Việt

craze (Động từ)

/ˈkreɪz/

  • làm mất trí, làm điên cuồng
  • làm rạn, làm cho có vân rạn (đồ sành, đồ sứ)
  • loạn óc, mất trí, hoá điên
  • nổi vân rạn (đồ sành, đồ sứ)