Động từ của CRAZY trong từ điển Anh Việt

craze (Động từ)

/ˈkreɪz/

  • làm mất trí, làm điên cuồng
  • làm rạn, làm cho có vân rạn (đồ sành, đồ sứ)
  • loạn óc, mất trí, hoá điên
  • nổi vân rạn (đồ sành, đồ sứ)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất