Danh Từ của DEVELOP trong từ điển Anh Việt

development (Danh Từ)

/dɪˈvɛləpmənt/

  • sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh (vấn đề, luận điểm, ý kiến...)
  • sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
  • (sinh vật học) sự phát triển
  • sự tiến triển
  • (nhiếp ảnh) việc rửa ảnh; sự hiện (ảnh)
  • (quân sự) sự triển khai, sự mở (một cuộc tấn công)
  • (toán học) sự khai triển
  • (số nhiều) sự việc diễn biến
    1. to await developments: đợi chờ sự việc diễn biến ra sao
  • development area
    1. vùng bị nạn thất nghiệp nghiêm trọng; vùng có thể bị nạn thất nghiệp nghiêm trọng