Động từ của CURSED trong từ điển Anh Việt

curse (Động từ)

/ˈkɚs/

  • nguyền rủa, chửi rủa
  • báng bổ
  • ((thường) động tính từ quá khứ) làm khổ sở, làm đau đớn
    1. to be cursed with rheumation: bị khổ sở vì bệnh thấp khớp
  • (tôn giáo) trục xuất ra khỏi giáo hội
  • to curse up hill and down dale
    1. (xem) dale