Động từ của HEALTHY trong từ điển Anh Việt

heal (Động từ)

/ˈhiːl/

  • chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...)
    1. to heal someone of a disease: chữa cho ai khỏi bệnh gì
  • hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn)
    1. to heal a rift: hàn gắn mối quan hệ bị nứt rạn
  • dàn hoà, hoà giải (mối bất hoà...)
  • lành lại (vết thương)