Động từ của INQUIRING trong từ điển Anh Việt

inquire (Động từ)

/ɪnˈkwajɚ/

  • ((thường) + into) điều tra, thẩm tra
    1. to inquire into something: điều tra việc gì
  • (+ after, for) hỏi thăm, hỏi han
    1. to inquire after somebody: hỏi thăm ai
  • (+ for) hỏi mua; hỏi xin
  • hỏi
    1. to inquire the way: hỏi đường