Động từ của OBSERVATORY trong từ điển Anh Việt

observe (Động từ)

/əbˈzɚv/

  • quan sát, nhận xét, theo dõi
  • tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm...)
    1. to observe someone's birthday: làm lễ kỷ niệm ngày sinh của ai
  • tuân theo, chú ý giữ, tôn trọng
    1. to observe the laws: tuân theo pháp luật
    2. to observe silence: giữ yên lặng
  • (+ on) nhận xét