Trạng Từ của CLARITY trong từ điển Anh Việt

clearly (Trạng Từ)

/ˈkliɚli/

  • rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ
    1. to speak clearly: nói rõ ràng
  • cố nhiên, hẳn đi rồi (trong câu trả lời)