Tính từ của CONTINUE trong từ điển Anh Việt

continuous (Tính từ)

/kənˈtɪnjuwəs/

  • liên tục, liên tiếp, không dứt, không ngừng
    1. continuous rain: mưa liên tục
    2. continuous function: (toán học) hàm liên tục
  • (ngôn ngữ học) tiến hành
    1. continuous from: hình thái tiến hành (động từ)
  • (rađiô) duy trì
    1. continuous waves: sóng duy trì