Affection | Nghĩa của từ affection trong tiếng Anh

/əˈfɛkʃən/

  • Danh Từ
  • sự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến
  • tình cảm, cảm xúc
    1. hope is one of the most pewerful affections of man: hy vọng là một trong những tình cảm mạnh mẽ nhất của con người
  • ((thường) + towards, for) lòng yêu thương, sự yêu mến, tình cảm, thiện ý
    1. to have an affection for children: yêu trẻ
    2. to win someone's affection: được ai thương yêu
  • bệnh tật, bệnh hoạn
  • affection towards khuynh hướng, thiện ý về
  • tính chất, thuộc tính
    1. figure and weight are affections of bodies: hình dạng và trọng lượng là thuộc tính của vật thể
  • trạng thái cơ thể (do bị một cái gì tác động vào...)
  • lối sống

Những từ liên quan với AFFECTION

desire, care, heart, emotion, itch, friendship, ardor, kindness, devotion, sentiment, feeling, passion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất