are you waiting for someone

  • Are you waiting for someone?
  • Bạn đang chờ ai đó hả?
  • Someone does that for me
  • Có người làm điều đó cho tôi
  • Someone is coming
  • Có người đang tới
  • May I speak to someone in charge of marketing?
  • Tôi có thể nói chuyện với người chịu trách nhiệm về thị trường tiêu thụ không?
  • Have you been waiting long?
  • Bạn đợi đã lâu chưa?
  • I'm waiting for you
  • Tôi đang chờ bạn
  • Thank you for waiting. Go ahead, please.
  • Cảm ơn vì đã đợi. Xin hãy tiếp tục.
  • They're waiting for us
  • Họ đang chờ chúng ta
  • 30 không? Do you think you'll be back by 11
  • Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11
  • What time do you think you'll arrive?
  • Bạn nghĩ bạn sẽ tới lúc mấy giờ?
  • Where did you work before you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
  • The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
  • Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
  • How do you think about the trip you took yesterday?
  • Ông nghĩ thế nào về chuyến đi hôm qua?
  • If you open a current account you may withdraw the money at any time
  • Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào
  • When you wish an important letter to be sent to the receiver safely, you can register it at the post office
  • Khi anh muốn 1 bức thư quan trọng được gửi tới người nhận an toàn, anh có thể đến bưu điện gửi bảo đảm
  • What can I do for you? / Can I help you?
  • Tôi có thể giúp gì cho anh?
  • Hi, Tim. How are you? I haven’t seen you for a long time.
  • Chào Tim, anh khỏe không? Lâu quá không gặp.
  • And you?
  • Còn bạn?
  • Are you afraid?
  • Bạn sợ không?
  • Are you allergic to anything?
  • Bạn có dị ứng với thứ gì không?

Những từ liên quan với ARE YOU WAITING FOR SOMEONE