Baby | Nghĩa của từ baby trong tiếng Anh

/ˈbeɪbi/

  • Danh Từ
  • đứa bé mới sinh; trẻ thơ
  • người tính trẻ con
  • (định ngữ) nhỏ; xinh xinh
    1. a baby car: chiếc ôtô nhỏ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu; con gái
  • to carry (hold) the baby
    1. phải gánh một trách nhiệm không thích thú gì
  • to give somebody a baby to hold
    1. bó chân bó tay ai
  • bắt ai phải gánh một trách nhiệm không thích thú gì
  • to play the baby
    1. nghịch cái kiểu trẻ con; làm ra vẻ trẻ con
  • to plead the baby act
    1. trốn trách nhiệm lấy cớ là không có kinh nghiệm
  • to smell of the baby
    1. có vẻ trẻ con; có tính trẻ con
  • sugar baby
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu

Những từ liên quan với BABY

babe, petite, diminutive, little, minute, kid, small, midget, child, chick, deduction, mini, nipper
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất