Dwarf | Nghĩa của từ dwarf trong tiếng Anh

/ˈdwoɚf/

  • Tính từ
  • lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc
  • Danh Từ
  • người lùn, con vật lùn, cây lùn
  • (thần thoại,thần học) chú lùn (trong thần thoại các nước Bắc-âu)
  • Động từ
  • làm lùn tịt; làm cọc lại, làm còi cọc
  • làm có vẻ nhỏ lại
    1. the little cottage is dwarfed by the surrounding trees: những cây bao quanh làm cho túp lều nhỏ bé trông càng có vẻ nhỏ hơn

Những từ liên quan với DWARF

baby, petite, low, retard, diminutive, dim, hinder, small, bantam, midget, diminish, stunt, overshadow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất