Besides | Nghĩa của từ besides trong tiếng Anh

/bɪˈsaɪdz/

  • Trạng Từ
  • ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng
    1. and several others besides: và ngoài ra còn nhiều người khác nữa
  • Giới Từ
  • ngoài... ra
    1. and many more besides them: và ngoài chúng ra còn nhiều người khác nữa
    2. he is very good at games besides being a scholar: ngoài việc học giỏi ra, nó còn giỏi cả các môn thể thao
  • Động từ
  • bên cạnh đó

Những từ liên quan với BESIDES

also, extra, else, beyond, more, moreover, otherwise, furthermore, likewise, bar, beside, barring, secondly
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất