Beyond | Nghĩa của từ beyond trong tiếng Anh

/biˈɑːnd/

  • Trạng Từ
  • ở xa, ở phía bên kia
  • Giới Từ
  • ở bên kia
    1. the sea is beyond the hill: biển ở bên kia đồi
  • quá, vượt xa hơn
    1. don't stay out beyond nine o'clock: đừng đi quá chín giờ
    2. the book is beyond me: quyển sách này đối với tôi khó quá
    3. he has grown beyond his brother: nó lớn hơn anh nó
  • ngoài... ra, trừ...
    1. do you know of any means beyond this?: ngoài cách này ra anh có biết còn cách nào khác không?
  • beyond compare
    1. (xem) compare
  • beyond control
    1. (xem) control
  • beyond one's depth beyond hope
    1. (xem) hope
  • beyond measure
    1. bao la, bát ngát
  • beyond reason
    1. vô lý, phi lý
  • to live beyond one's income
    1. (xem) income
  • Danh Từ
  • the beyond kiếp sau, thế giới bên kia
  • the back of beyond
    1. nơi xa xôi khuất nẻo nhất, nơi đáy biển chân trời

Những từ liên quan với BEYOND

over, besides, before, past, remote, above, after, hyper, moreover, ahead
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất