Behind | Nghĩa của từ behind trong tiếng Anh

/bɪˈhaɪnd/

  • Trạng Từ
  • sau, ở đằng sau
    1. to stay behind: ở lại đằng sau
    2. to fall behind: rớt lại đằng sau
    3. to look behind: nhìn lại đằng sau
  • chậm, trễ
    1. to be behind with (in) one's work: chậm trễ trong công việc
    2. to be behind with (in) one's payments: thanh toán chậm
  • Giới Từ
  • sau, ở đằng sau
    1. behind the door: đằng sau cửa
    2. to do something behind someone's back: làm cái gì sau lưng ai
    3. behind the scenes: (nghĩa bóng) ở hậu trường, kín, bí mật
    4. behind time: chậm giờ, muộn, trễ
  • kém
    1. he is behind other boys of his class: nó kém những trẻ khác cùng lớp
  • behind the times
    1. cũ rích, cổ lỗ
  • to go behind someone's words
    1. tìm hiểu động cơ của ai, tìm hiểu ẩn ý của ai
  • Danh Từ
  • (thông tục) mông đít

Những từ liên quan với BEHIND

laggard, backside, rump, bottom, rear, fanny, slow, posterior, backing, seat
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất