Posterior | Nghĩa của từ posterior trong tiếng Anh
/poʊˈstirijɚ/
- Tính từ
- sau (về thời gian và thứ tự), ở sau, đến sau
- events posterior to the years 1945: các sự kiện xảy ra sau năm 1945
- Danh Từ
- mông đít
/poʊˈstirijɚ/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày