Moon | Nghĩa của từ moon trong tiếng Anh

/ˈmuːn/

  • Danh Từ
  • mặt trăng
    1. new moon: trăng non
    2. crescent moon: trăng lưỡi liềm
  • ánh trăng
  • (thơ ca) tháng
  • to cry for the moon
    1. (xem) cry
  • to shoot the moon
    1. (từ lóng) dọn nhà đi trong đêm tối để tránh trả tiền nhà
  • once in a blue moon
    1. rất hiếm, ít khi, năm thì mười hoạ
  • the man in the moon
    1. chú cuội, người mơ mộng vơ vẩn
  • Động từ
  • đi lang thang vơ vẩn
  • có vẻ mặt thờ thẫn như ở cung trăng
  • to moon away the time thờ thẫn ra vào hết ngày

Những từ liên quan với MOON

crescent, idle, satellite, mope
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất