Latter | Nghĩa của từ latter trong tiếng Anh

/ˈlætɚ/

  • Tính từ
  • sau cùng, gần đây, mới đây
    1. in these latter days: trong thời kỳ gần đây nhất, trong thời đại chúng ta
  • sau, thứ hai (đối lại với former)
    1. the latter half of the century: nửa sau của thế kỷ
  • (the latter) cái sau; người sau (đối lại với former)
    1. of these two men, the former is dead, the latter still alive: trong hai người đó, người trước đã chết, người sau còn sống
  • latter end
    1. sự chấm dứt, sự chết

Những từ liên quan với LATTER

later, rearmost, following, final, closing, modern, recent
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất