Bouncing | Nghĩa của từ bouncing trong tiếng Anh
/ˈbaʊnsɪŋ/
- Tính từ
- to lớn, to gộ
- ầm ỹ, ồn ào
- khoẻ mạnh, nở nang; hoạt bát
- bouncing girl: cô gái nở nang hoạt bát
Những từ liên quan với BOUNCING
jump,
bound,
buck,
heave,
rebound,
ricochet,
hurdle,
backlash,
boomerang,
bump,
hop,
leap