Bunion | Nghĩa của từ bunion trong tiếng Anh

/ˈbʌnjən/

  • Danh Từ
  • nốt viêm tấy ở kẽ ngón chân cái

Những từ liên quan với BUNION

bruise, ridge, injury, sore, contusion, protuberance, blister, abscess, bump, nodule, knob, hump, inflammation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất