can you give me an example

  • Can you give me an example?
  • Bạn có thể cho tôi một thí dụ được không?
  • I’ve got a bad cold and a sore throat. Can you give me something for it?
  • Tôi bị cảm lạnh và viêm họng. Chị có thể cho tôi thuốc gì để trị nó không?
  • I want to give you a gift
  • Tôi muốn tặng bạn một món quà
  • I'll give you a call
  • Tôi sẽ gọi điện cho bạn
  • I’ll give you an injection first
  • Tôi sẽ tiêm cho anh trước
  • I want to open a current account. Could you give me some information?
  • Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Anh vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?
  • Could you give me any off?
  • Chị có thể giảm giá cho tôi được không?
  • Here are the catalogs and pattern books that will give you a rough idea of our products.
  • Đây là các catalo và sách hàng mẫu, chúng sẽ cho ông ý tưởng khái quát về những sản phẩm của công ty chúng tôi.
  • We’ll soon give you a satisfactory replay.
  • Chúng tôi sẽ sớm cho ông một câu trả lời thỏa đáng.
  • What can I do for you? / Can I help you?
  • Tôi có thể giúp gì cho anh?
  • Give me a call
  • Gọi điện cho tôi
  • Give me the pen
  • Đưa tôi cây viết
  • I give up
  • Tôi bỏ cuộc
  • Give me something against a cold
  • Bán cho tôi thuốc cảm cúm
  • Give me a smaller one
  • Làm ơn cho tôi cỡ nhỏ hơn
  • Please give the money to cashier
  • Làm ơn thanh toán ở quầy thu ngân
  • Give me a certain time!
  • Cho mình thêm thời gian
  • May I give an oral declaration
  • Tôi có thể khai báo mạng được không?
  • When you wish an important letter to be sent to the receiver safely, you can register it at the post office
  • Khi anh muốn 1 bức thư quan trọng được gửi tới người nhận an toàn, anh có thể đến bưu điện gửi bảo đảm
  • Can I help you?
  • Tôi có thể giúp gì bạn

Những từ liên quan với CAN YOU GIVE ME AN EXAMPLE

give