Example | Nghĩa của từ example trong tiếng Anh

/ɪgˈzæmpəl/

  • Danh Từ
  • thí dụ, ví dụ
  • mẫu, gương mẫu, gương
    1. to set a good example: nêu gương tốt
    2. to take example by: noi gương
  • cái để làm gương
    1. to make an example of someone: phạt ai để làm gương
  • tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương
    1. without example: từ trước chưa hề có cái như thế
  • Động từ
  • dùng làm thí dụ
  • dùng làm mẫu; dùng làm gương
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất