Chariot | Nghĩa của từ chariot trong tiếng Anh
/ˈtʃerijət/
- Danh Từ
- (sử học) xe ngựa (dùng để đánh trận hay chạy đua)
- Động từ
- chở bằng xe ngựa
Những từ liên quan với CHARIOT
Jeep,
boat,
bicycle,
car,
caravan,
lorry,
carriage,
cab,
crate,
automobile,
conveyance,
cart,
mechanism,
bus,
buggy