Chink | Nghĩa của từ chink trong tiếng Anh
/ˈtʃɪŋk/
- Danh Từ
- khe, kẽ hở, kẽ nứt; chỗ mở hé (cửa)
- tiếng loảng xoảng, tiếng xủng xẻng
- (từ lóng) tiền, tiền đồng
- Động từ
- làm kêu loảng xoảng, làm kêu xủng xẻng
- kêu loảng xoảng, kêu xủng xẻng
/ˈtʃɪŋk/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày