Churchyard | Nghĩa của từ churchyard trong tiếng Anh
/ˈtʃɚtʃˌjɑɚd/
- Danh Từ
- khu đất nhà thờ (khoảng đất rào trong có nhà thờ)
- nghĩa địa
- churchyard cough
- cơn ho thấy chết, cơn ho gần chết
- far churchyard
- nhiều người chết
/ˈtʃɚtʃˌjɑɚd/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày