Clerk | Nghĩa của từ clerk trong tiếng Anh

/ˈklɚk/

  • Danh Từ
  • người thư ký
    1. a bank clerk: thư ký ngân hàng
    2. chief clerk: chánh văn phòng
    3. clerk of the Court: viên lục sự
  • tu sĩ, giáo sĩ, mục sư ((cũng) clerk in holy orders)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giúp việc bán hàng, nhân viên bán hàng
  • (từ cổ,nghĩa cổ) người biết đọc biết viết
    1. to be no great clerk: là người không đọc thông viết thạo
  • clerk of the weather
    1. (đùa cợt) nhà nghiên cứu khí tượng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giám đốc nha khí tượng
  • ông khí tượng (khí tượng nhân cách hoá)
  • clerk of the works
    1. đốc công (trông nom việc xây dựng nhà cửa)
  • Động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm thư ký

Những từ liên quan với CLERK

operator, cashier, salesperson, secretary, registrar, recorder, seller, agent, auditor, copyist, employee
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất