Cloven | Nghĩa của từ cloven trong tiếng Anh
- Động từ
- chẻ, bổ
- to cleave a block of wood in two: bổ đôi khúc gỗ
- rẽ (sóng, nước, không khí, đám đông)
- to cleave the waves: rẽ sóng
- to cleave [one's way through] the crowd: rẽ đám đông
- chia ra, tách ra
- chẻ, bổ, tách ra
- this wood cleaves easily: củi này để chẻ
- to show the cloven hoof
- (xem) hoof
- (+ to) trung thành với
- to cleave to the party: trung thành với đảng
- to cleave to principles: trung thành với nguyên tắc
- cổ dính chặt với, dính liền với, bám chặt lấy
Những từ liên quan với CLOVEN
rive,
part,
divorce,
separate,
rip,
slice,
dissect,
pierce,
chop,
cut,
hew,
carve,
open,
rend