Condemn | Nghĩa của từ condemn trong tiếng Anh

/kənˈdɛm/

  • Động từ
  • kết án, kết tội, xử, xử phạt
    1. to be condemned to death: bị kết án tội tử hình
  • chỉ trích, chê trách, lên án, quy tội
    1. do not condemn him before you know his motives: đừng vội chỉ trích hắn trước khi anh biết rõ động cơ của hắn
  • (nghĩa bóng) bắt buộc, ép
    1. I an condemned to lie on my back another week: tôi buộc phải nằm ngửa thêm một tuần nữa
  • tịch thu (hàng lậu...)
  • thải, loại bỏ đi (đồ dùng cũ...)
  • chạy, tuyên bố hết hy vọng, tuyên bố không chữa được (người bệnh)
  • condemned cell
    1. (xem) cell
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất