Damn | Nghĩa của từ damn trong tiếng Anh

/ˈdæm/

  • Danh Từ
  • lời nguyền rủa, lời chửi rủa
  • chút, tí, ít
  • I don't care a damn
    1. (xem) care
  • not worth a damn
    1. chẳng đáng nửa đồng, chẳng đáng một trinh
  • Động từ
  • chê trách, chỉ trích; kết tội
    1. to damn someone's character: chỉ trích tính nết của ai
    2. to damn with feint praise: làm bộ khen để chỉ trích chê bai
  • chê, la ó (một vở kịch)
  • làm hại, làn nguy hại; làm thất bại
  • đày địa ngục, bắt chịu hình phạt đời đời, đoạ đày
  • nguyền rủa, chửi rủa
    1. I'll be damned if I know: tớ mà biết thì tớ cứ chết (thề)
    2. damn him!: thằng khốn kiếp!, thằng chết tiệt, quỷ tha ma bắt nó đi!
    3. damn it!; damn your!; damn your eyesdamn: đồ trời đánh thánh vật!, quỷ tha ma bắt mày đi!, đồ khốn kiếp!
    4. damn your impudence!: liệu hồn cái đồ xấc láo!

Những từ liên quan với DAMN

sentence, curse, expel, doom, abuse, proscribe, confound, jinx, cuss, penalize, blaspheme, excoriate, castigate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất