Confront | Nghĩa của từ confront trong tiếng Anh

/kənˈfrʌnt/

  • Động từ
  • mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước; chạm trán, đương đầu với
    1. he stood confronting him: nó đứng đối diện với anh ta
    2. many diffuculties confront us: chúng ta phải đương đầu với nhiều khó khăn
  • đối chất
    1. defendant is confronted with plaintiff: bị cáo được đem ra đối chất với nguyên đơn
  • (+ with) đối chiếu (tài liệu, bản sao...)

Những từ liên quan với CONFRONT

repel, front, flout, resist, encounter, meet, dare, scorn, accost, beard
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất