Couch | Nghĩa của từ couch trong tiếng Anh

/ˈkaʊtʃ/

  • Danh Từ
  • trường kỷ, đi văng
  • giường
    1. on a couch of pain: trên giường bệnh
  • hang (chồn, cáo...)
  • chỗ rải ủ lúa mạch (để làm rượu bia)
  • Động từ
  • ((thường) động tính từ quá khứ) nằm xuống, nằm dài ra
  • diễn đạt, diễn tả
    1. couched in writing: diễn đạt bằng văn
  • ẩn, che đậy
    1. irony couched under compliment: sự mỉa mai che đậy dưới hình thức lời ca ngợi
  • (y học) đánh màng, đánh mộng (mắt)
  • đặt ngang (ngọn giáo, để chuẩn bị tấn công)
  • rải ủ (lúa mạch) cho nẩy mầm
  • nằm, nằm dài ra (thú dữ trong hang)
  • ẩn náu, núp trốn
  • nằm phục kích

Những từ liên quan với COUCH

phrase, chair, settee, divan, ottoman, bed, daybed, formulate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất