Bed | Nghĩa của từ bed trong tiếng Anh
/ˈbɛd/
- Danh Từ
- cái giường
- a single bed: giường một (người)
- a double bed: giường đôi
- nền
- the machine rests on a bed of concrete: cái máy được đặt trên một nền bê tông
- lòng (sông...)
- lớp
- a bed of clay: một lớp đất sét
- (thơ ca) nấm mồ
- the bed of honour: nấm mồ liệt sĩ
- (pháp lý) hôn nhân; vợ chồng
- a child of the second bed: đứa con của người vợ (chồng) sau
- as you make your bed so you must lie upon it
- (tục ngữ) mình làm mình chịu
- bed and board
- sự tiếp đãi
- quan hệ vợ chồng
- a bed of roses (down, flowers)
- luống hoa hồng
- đời sống sung túc dễ dàng
- bed of sickness
- tình trạng bệnh hoạn tàn tật
- bed of thorns
- luống gai
- hoàn cảnh khó khăn; bước đường đầy chông gai
- to be brought to bed
- sinh
- to die in one's bed
- chết bệnh, chết già
- to get out of bed on the wrong side
- càu nhàu, bực dọc, cáu kỉnh, không vui
- go to bed!
- (từ lóng) thôi đừng nói nữa!, im cái mồm đi!, thôi đi!
- to go to bed in one's boots
- đuộc suỳ 5, say không biết trời đất gì cả
- to go to bed with the lamb and rise with the lark
- đi ngủ sớm, trở dậy sớm; đi ngủ từ lúc gà lên chuồng; trở dậy từ lúc gà gáy
- to keep (take to) one's bed
- bị ốm nằm liệt giường
- the narrow bed
- (xem) narrow
- Động từ
- xây vào, đặt vào, gắn vào, vùi vào, chôn vào
- bricks are bed ded in mortar: gạch xây lẫn vào trong vữa
- the bullet bedded itself in the wall: viên đạn gắn ngập vào trong tường
- (thường) + out trồng (cây con, cây ươm)
- to bed out some young cabbage plants: trồng mấy cây cải con
- (thường) + down rải ổ cho ngựa nằm
- (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) đặt vào giường, cho đi ngủ
- (địa lý,địa chất) thành tầng, thành lớp
- chìm ngập, bị sa lầy
- (từ cổ,nghĩa cổ) đi ngủ