Disconcert | Nghĩa của từ disconcert trong tiếng Anh

/ˌdɪskənˈsɚt/

  • Động từ
  • làm rối, làm hỏng, làm đảo lộn (kế hoạch...)
  • làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống; làm chưng hửng

Những từ liên quan với DISCONCERT

ruffle, demoralize, bewilder, baffle, hinder, frustrate, confound, perturb, perplex, disturb, faze
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất