do you believe that

  • Anh thật tốt bụng đã mời chúng tôi.
  • I hope you enjoy the party.
  • Chúng trông thật hấp dẫn.
  • This is the most beautiful desserts I’ve ever seen in my life.
  • Do you believe that?
  • Bạn có tin điều đó không?
  • I believe you
  • Tôi tin bạn
  • You better believe it!
  • Chắc chắn mà.
  • 30 không? Do you think you'll be back by 11
  • Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11
  • What time do you think you'll arrive?
  • Bạn nghĩ bạn sẽ tới lúc mấy giờ?
  • Where did you work before you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
  • The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
  • Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
  • How do you think about the trip you took yesterday?
  • Ông nghĩ thế nào về chuyến đi hôm qua?
  • If you open a current account you may withdraw the money at any time
  • Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào
  • When you wish an important letter to be sent to the receiver safely, you can register it at the post office
  • Khi anh muốn 1 bức thư quan trọng được gửi tới người nhận an toàn, anh có thể đến bưu điện gửi bảo đảm
  • What can I do for you? / Can I help you?
  • Tôi có thể giúp gì cho anh?
  • Hi, Tim. How are you? I haven’t seen you for a long time.
  • Chào Tim, anh khỏe không? Lâu quá không gặp.
  • And you?
  • Còn bạn?
  • Are you afraid?
  • Bạn sợ không?
  • Are you allergic to anything?
  • Bạn có dị ứng với thứ gì không?
  • Are you American?
  • Bạn có phải là người Mỹ không?
  • Are you busy?
  • Bạn có bận không?
  • Are you comfortable?
  • Bạn có thoải mái không?

Những từ liên quan với DO YOU BELIEVE THAT