Dunce | Nghĩa của từ dunce trong tiếng Anh

/ˈdʌns/

  • Danh Từ
  • người tối dạ, người ngu độn
  • dunce's cap
    1. mũ lừa (bằng giấy đội vào đầu những học sinh học dốt)

Những từ liên quan với DUNCE

nincompoop, idiot, goof, blockhead, buffoon, ass, dullard, bonehead, nitwit, oaf, jerk, dolt, nerd, moron
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất