Dunce | Nghĩa của từ dunce trong tiếng Anh
/ˈdʌns/
- Danh Từ
- người tối dạ, người ngu độn
- dunce's cap
- mũ lừa (bằng giấy đội vào đầu những học sinh học dốt)
Những từ liên quan với DUNCE
nincompoop,
idiot,
goof,
blockhead,
buffoon,
ass,
dullard,
bonehead,
nitwit,
oaf,
jerk,
dolt,
nerd,
moron