Eligible | Nghĩa của từ eligible trong tiếng Anh
/ˈɛləʤəbəl/
- Tính từ
- đủ tư cách, thích hợp
- eligible for membership: đủ tư cách làm nột hội viên
- có thể chọn được
- an eligible youngman: một chàng thanh niên có thể lấy làm chồng được
Những từ liên quan với ELIGIBLE
satisfactory, desirable, discretionary, acceptable, becoming, licensed, preferable, privileged, fitted, likely, appropriate, qualified, seemly