Ensconce | Nghĩa của từ ensconce trong tiếng Anh

/ɪnˈskɑːns/

  • Động từ
  • náu, nép
  • để gọn lỏn; ngồi gọn lỏn, ngồi thu lu
    1. to ensconce oneself: náu mình, nép mình; ngồi gọn lỏn, ngồi thu lu (trong ghế bành...)
    2. a hat ensconced on head: đội mũ gọn lỏn trên đầu

Những từ liên quan với ENSCONCE

place, nestle, ditch, shelter, station, cover, set, stash, situate, protect, fix, cache, locate, seat, establish
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất