Exposure | Nghĩa của từ exposure trong tiếng Anh

/ɪkˈspoʊʒɚ/

  • Danh Từ
  • sự phơi
  • sự bóc trần, sự vạch trần
  • sự bày hàng
  • sự đặt vào (nơi nguy hiểm), sự đặt vào tình thế dễ bị (tai nạn...)
  • hướng
    1. to have a southern exposure: hướng nam (nhà...)
  • sự vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường
  • (nhiếp ảnh) sự phơi nắng
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất