Exposure | Nghĩa của từ exposure trong tiếng Anh
/ɪkˈspoʊʒɚ/
- Danh Từ
- sự phơi
- sự bóc trần, sự vạch trần
- sự bày hàng
- sự đặt vào (nơi nguy hiểm), sự đặt vào tình thế dễ bị (tai nạn...)
- hướng
- to have a southern exposure: hướng nam (nhà...)
- sự vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường
- (nhiếp ảnh) sự phơi nắng
Những từ liên quan với EXPOSURE
introduction, liability, revelation, disclosure, manifestation, exhibition, hazard, presentation, acknowledgment, denunciation, showing, peril, confession