Factor | Nghĩa của từ factor trong tiếng Anh

/ˈfæktɚ/

  • Danh Từ
  • nhân tố
    1. human factor: nhân tố con người
  • người quản lý, người đại diện
  • người buôn bán ăn hoa hồng
  • (Ê-cốt) người quản lý ruộng đất
  • (toán học) thừa số
  • (kỹ thuật) hệ số
    1. factor of safety: hệ số an toàn
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất