Fate | Nghĩa của từ fate trong tiếng Anh

/ˈfeɪt/

  • Danh Từ
  • thiên mệnh, định mệnh, số mệnh, số phận
  • (thần thoại,thần học) thần mệnh
    1. the Fates: ba vị thần mệnh (thần thoại Hy lạp La mã)
  • điều tất yếu, điều không thể tránh được
  • nghiệp chướng
  • sự chết, sự huỷ diệt
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất