Festival | Nghĩa của từ festival trong tiếng Anh

/ˈfɛstəvəl/

  • Tính từ
  • thuộc ngày hội
  • Danh Từ
  • ngày hội; đại hội liên hoan; hội diễn
    1. a film festival: đại hội điện ảnh
    2. the World Youth: festival đại hội liên hoan thanh niên thế giới
    3. lunar year festival: ngày tết, tết Nguyên đán
  • đợt biểu diễn nhạc lớn, thường kỳ (ở các nơi nổi tiếng)

Những từ liên quan với FESTIVAL

feast, carnival, commemoration, holiday, merrymaking, gala, fiesta, jubilee, entertainment
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất