Carnival | Nghĩa của từ carnival trong tiếng Anh

/ˈkɑɚnəvəl/

  • Danh Từ
  • ngày hội (trước trai giới)
  • cuộc hội hè ăn uống linh đình; cuộc vui trá hình
  • sự quá xá, sự lạm dụng, sự bừa bãi
    1. a carnival of colour: sự lạm dụng màu sắc
    2. a carnival of bloodshed: sự giết chóc bừa bãi

Những từ liên quan với CARNIVAL

masquerade, frolic, circus, jamboree, merrymaking, gala, fiesta, orgy, festival, revelry, exposition
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất