Entertainment | Nghĩa của từ entertainment trong tiếng Anh

/ˌɛntɚˈteɪnmənt/

  • Danh Từ
  • sự tiếp đãi; sự chiêu đãi; buổi chiêu đãi
  • sự giải trí, sự tiêu khiển, sự vui chơi; cuộc biểu diễn văn nghệ
  • sự nuôi dưỡng, sự ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, nghi ngờ, quan điểm...)
  • sự hoan nghênh, sự tán thành (ý kiến, đề nghị...)
  • entertainment allowances
    1. phụ cấp tiếp khách
  • entertainment tax
    1. thuế đánh vào các buổi biểu diễn văn nghệ
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất