Friction | Nghĩa của từ friction trong tiếng Anh
/ˈfrɪkʃən/
- Danh Từ
- (kỹ thuật) sự mài xát, sự ma xát
- sự xoa bóp; sự chà xát
- sự va chạm, sự xích mích (vì không cùng ý kiến...)
Những từ liên quan với FRICTION
dissension, rivalry, resentment, hassle, quarrel, disharmony, discord, strife, conflict, antagonism, resistance, discontent, animosity