Frill | Nghĩa của từ frill trong tiếng Anh

/ˈfrɪl/

  • Danh Từ
  • diềm xếp nếp (ở áo phụ nữ)
  • diềm (lông chim)
  • hoa giấy xếp (trang trí đùi lợn muối)
  • (số nhiều) điệu bộ, kiểu cách; những cái tô điểm rườm rà
    1. to put on frills: làm bộ, làm điệu
  • màng treo ruột (thú vật)
  • (nhiếp ảnh) nếp nhăn (rìa mặt có thuốc ở phim)
  • Động từ
  • diềm bằng vải xếp nếp, diềm đăng ten
  • (nhiếp ảnh) nhăn (rìa mặt phim có thuốc)

Những từ liên quan với FRILL

garbage, gathering, ruffle, flounce, jazz, garnish, lace, frippery, gingerbread, fuss, doodad, decoration
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất