Garnish | Nghĩa của từ garnish trong tiếng Anh

/ˈgɑɚnɪʃ/

  • Danh Từ
  • (như) garnishing
  • (nghĩa bóng) nét hoa mỹ (văn)
  • Động từ
  • bày biện hoa lá (lên món ăn)
    1. to garnish a fish dish with slices of lemon: bày biện những lát chanh lên đĩa cá
  • trang hoàng, tô điểm
  • (pháp lý) gọi đến hầu toà

Những từ liên quan với GARNISH

beautify, adorn, deck, ornamentation, adornment, bedeck, decoration, enhance, decorate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất