Giddy | Nghĩa của từ giddy trong tiếng Anh

/ˈgɪdi/

  • Tính từ
  • chóng mặt, choáng váng, lảo đảo
    1. to feel giddy: cảm thấy chóng mặt
  • làm chóng mặt, làm choáng váng
    1. a giddy height: độ cao làm chóng mặt
    2. a giddy success: một thắng lợi làm chóng mặt
  • nhẹ dạ, phù phiếm
    1. a giddy young girl: cô gái trẻ phù phiếm nhẹ dạ
    2. to play the giddy goat: làm những chuyện phù phiếm tầm phào; chơi nhảm mất thời giờ; lông bông
  • Động từ
  • làm chóng mặt, làm choáng váng
  • chóng mặt, choáng váng
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất